Kể từ bây giờ chúng tôi là Elev8

Chúng tôi không chỉ là một nhà môi giới. Chúng tôi là một hệ sinh thái giao dịch tất cả trong một—mọi thứ bạn cần để phân tích, giao dịch và phát triển đều có ở một nơi. Sẵn sàng nâng tầm giao dịch của bạn?

Biểu tượng Báo động Bán Mua Chênh lệch (Pips) Thời gian (EEST) 2026/05/16
ADAUSD 0.254 0.258 4.0 20:58:04
APTUSD 0.904 1.011 106.4 20:58:04
ARBUSD 0.118 0.124 6.7 20:58:04
AXSUSD 1.0 1.3 3.2 20:58:04
BCHUSD 416.7 419.1 24.4 20:58:04
BNBUSD 654.7 656.7 20.0 20:58:04
BTCUSD 78,190 78,219 2.9 20:58:04
DOTUSD 1.25 1.31 6.2 20:58:04
ETCUSD 9.04 9.13 9.2 20:58:04
ETHUSD 2,177 2,179 2.4 20:58:04
FETUSD 0.191 0.204 13.0 20:58:04
FILUSD 0.84 1.12 28.2 20:58:04
GRTUSD 0.024 0.028 3.6 20:58:04
ICPUSD 2.57 2.76 19.0 20:58:04
LRCUSD 0.011 0.024 13.2 20:58:04
LTCUSD 56.0 56.4 3.8 20:58:04
SOLUSD 86.5 87.0 5.2 20:58:04
SUIUSD 1.058 1.073 15.1 20:58:04
TRXUSD 0.3541 0.3544 2.7 20:58:04
UNIUSD 3.47 3.57 9.6 20:58:04
XRPUSD 1.4150 1.4182 31.7 20:58:04
ZECUSD 510.6 511.6 10.0 20:58:04
AAVEUSD 90.5 91.2 7.0 20:58:04
ALGOUSD 0.108 0.115 7.6 20:58:04
ATOMUSD 1.96 2.06 10.2 20:58:04
AVAXUSD 9.24 9.47 22.6 20:58:04
DASHUSD 41.5 41.7 2.4 20:58:04
DOGEUSD 0.1092 0.1099 6.7 20:58:04
IOTAUSD 0.055 0.058 2.6 20:58:04
LINKUSD 9.73 9.81 8.0 20:58:04
MANAUSD 0.081 0.099 18.1 20:58:04
NEARUSD 1.44 1.56 11.5 20:58:04
EURUSD - - - -
GBPUSD - - - -
USDJPY - - - -
USDCHF - - - -
AUDUSD - - - -
NZDUSD - - - -
USDCAD - - - -
EURGBP - - - -
EURJPY - - - -
EURCHF - - - -
EURAUD - - - -
EURNZD - - - -
EURCAD - - - -
GBPJPY - - - -
GBPCHF - - - -
GBPAUD - - - -
GBPNZD - - - -
GBPCAD - - - -
CHFJPY - - - -
AUDJPY - - - -
AUDCHF - - - -
AUDNZD - - - -
AUDCAD - - - -
NZDJPY - - - -
NZDCHF - - - -
NZDCAD - - - -
CADJPY - - - -
CADCHF - - - -
XAGUSD - - - -
XAUUSD - - - -
AUS200 - - - -
GER40 - - - -
NAS100 - - - -
US30 - - - -
EURMXN - - - -
EURZAR - - - -
FTMUSD - - - -
GBPMXN - - - -
GBPZAR - - - -
USDMXN - - - -
USDZAR - - - -
XBRUSD - - - -
XNGUSD - - - -
XTIUSD - - - -
• cho các cặp tiền tệ có 5 chữ số—theo số thập phân thứ 4 (0.0001)
• cho các cặp tiền tệ có 3 chữ số và XAGUSD—theo số thập phân thứ 2 (0.01)
• cho XAUUSD, XPDUSD, XBRUSD, XTIUSD—theo số thập phân thứ nhất (0.1)
• cho các chỉ số (JPN225 cũ)—bằng số thập phân thứ nhất (0.1)
• cho JPN225—theo số thập phân thứ 4 (0.0001).